Danh mục 229 ngành, nghề kinh doanh có điều kiện vừa cập nhật áp dụng từ ngày 01/01/2023

Danh mục 229 ngành, nghề kinh doanh có điều kiện vừa cập nhật áp dụng từ ngày 01/01/2023

Hiện nay, Luật Đầu tư 2020, Luật số 03/2022/QH15 quy định về Danh mục ngành, nghề đầu tư, kinh doanh có điều kiện đã được sửa đổi, bổ sung bởi Luật Điện ảnh 2022, Luật Kinh doanh bảo hiểm 2022. Do đó, danh sách mới này đã cập nhật 229 ngành, nghề đầu tư, kinh doanh có điều kiện.

Danh mục 229 ngành, nghề kinh doanh có điều kiện vừa cập nhật áp dụng từ ngày 01/01/2023
Danh mục 229 ngành, nghề kinh doanh có điều kiện vừa cập nhật áp dụng từ ngày 01/01/2023

 

1. Ngành nghề kinh doanh có điều kiện là gì?

Theo khoản 1 Điều 7 Luật Đầu tư 2020 quy định ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện là ngành, nghề mà việc thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh trong ngành, nghề đó phải đáp ứng điều kiện cần thiết vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng.

Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục IV Luật Đầu tư 2020.

Theo khoản 9 Điều 2 Luật Đầu tư 2020, điều kiện đầu tư kinh doanh là điều kiện cá nhân, tổ chức phải đáp ứng khi thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh trong ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện.

Tùy ngành, nghề mà điều kiện đầu tư kinh doanh là khác nhau. Tuy nhiên, điều kiện đầu tư kinh doanh phải đáp ứng các yêu cầu sau:

– Điều kiện đầu tư kinh doanh phải được quy định phù hợp với lý do quy định về ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện và phải bảo đảm công khai, minh bạch, khách quan, tiết kiệm thời gian, chi phí tuân thủ của nhà đầu tư.

– Quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh phải có các nội dung sau đây:

+ Đối tượng và phạm vi áp dụng điều kiện đầu tư kinh doanh;

+ Hình thức áp dụng điều kiện đầu tư kinh doanh;

+ Nội dung điều kiện đầu tư kinh doanh;

+ Hồ sơ, trình tự, thủ tục hành chính để tuân thủ điều kiện đầu tư kinh doanh (nếu có);

+ Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính đối với điều kiện đầu tư kinh doanh;

+ Thời hạn có hiệu lực của giấy phép, giấy chứng nhận, chứng chỉ hoặc văn bản xác nhận, chấp thuận khác (nếu có).

– Điều kiện đầu tư kinh doanh được áp dụng theo các hình thức sau đây:

+ Giấy phép;

+ Giấy chứng nhận;

+ Chứng chỉ;

+ Văn bản xác nhận, chấp thuận;

+ Các yêu cầu khác mà cá nhân, tổ chức kinh tế phải đáp ứng để thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh mà không cần phải có xác nhận bằng văn bản của cơ quan có thẩm quyền.

Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện và điều kiện đầu tư kinh doanh đối với ngành, nghề đó phải được đăng tải trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

2. Danh mục 229 ngành, nghề kinh doanh có điều kiện năm 2022

Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh danh có điều kiện được quy định tại Phụ lục IV của Luật Đầu tư 2020Luật số 03/2022/QH15Luật Điện ảnh 2022Luật Kinh doanh bảo hiểm 2022 với 229 ngành, nghề, gồm:

STT

NGÀNH, NGHỀ

          1           

Sản xuất con dấu

          2           

Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa)

          3           

Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ

          4           

Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị

          5           

Kinh doanh súng bắn sơn

          6           

Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng

          7           

Kinh doanh dịch vụ cầm đồ

          8           

Kinh doanh dịch vụ xoa bóp

          9           

Kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên

        10         

Kinh doanh dịch vụ bảo vệ

        11         

Kinh doanh dịch vụ phòng cháy, chữa cháy

        12         

Hành nghề luật sư

        13         

Hành nghề công chứng

        14         

Hành nghề giám định tư pháp trong các lĩnh vực tài chính, ngân hàng, xây dựng, cổ vật, di vật, bản quyền tác giả

        15         

Hành nghề đấu giá tài sản

        16         

Hành nghề thừa phát lại

        17         

Hành nghề quản lý, thanh lý tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã trong quá trình giải quyết phá sản

        18         

Kinh doanh dịch vụ kế toán

        19         

Kinh doanh dịch vụ kiểm toán

        20         

Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế

        21         

Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục hải quan

        22         

Kinh doanh hàng miễn thuế

        23         

Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ

        24         

Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan

        25         

Kinh doanh chứng khoán

        26         

Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam, tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán niêm yết và các loại chứng khoán khác

        27         

Kinh doanh bảo hiểm

        28         

Kinh doanh tái bảo hiểm

        29         

Môi giới bảo hiểm

        30         

Dịch vụ phụ trợ bảo hiểm

        31         

Đại lý bảo hiểm

        32         

Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

        33         

Kinh doanh xổ số

        34         

Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài

        35         

Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm

        36         

Kinh doanh ca-si-nô (casino)

        37         

Kinh doanh đặt cược

        38         

Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện

        39         

Kinh doanh xăng dầu

        40         

Kinh doanh khí

        41         

Kinh doanh dịch vụ giám định thương mại

        42         

Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy)

        43         

Kinh doanh tiền chất thuốc nổ

        44         

Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ

        45         

Kinh doanh dịch vụ nổ mìn

        46         

Kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất bị cấm theo Công ước quốc tế về cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học

        47         

Kinh doanh rượu

        48         

Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá

        49         

Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương

        50         

Hoạt động Sở Giao dịch hàng hóa

        51         

Hoạt động phát điện, truyền tải, phân phối, bán buôn, bán lẻ, tư vấn chuyên ngành điện lực

        52         

Xuất khẩu gạo

        53         

Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt

        54         

Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh

        55         

Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa đã qua sử dụng

        56         

Kinh doanh khoáng sản

        57         

Kinh doanh tiền chất công nghiệp

        58         

Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài tại Việt Nam

        59         

Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp

        60         

Hoạt động thương mại điện tử

        61         

Hoạt động dầu khí

        62         

Kiểm toán năng lượng

        63         

Hoạt động giáo dục nghề nghiệp

        64         

Kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp

        65         

Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề

        66         

Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động

        67         

Kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động

        68         

Kinh doanh dịch vụ việc làm

        69         

Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài

        70         

Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện, cai nghiện thuốc lá, điều trị HIV/AIDS, chăm sóc người cao tuổi, người khuyết tật, trẻ em

        71         

Kinh doanh dịch vụ cho thuê lại lao động

        72         

Kinh doanh vận tải đường bộ

        73         

Kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng xe ô tô

        74         

Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô

        75         

Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới

        76         

Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô

        77         

Kinh doanh dịch vụ đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông

        78         

Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe

        79         

Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông

        80         

Kinh doanh vận tải đường thủy

        81         

Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa, phục hồi phương tiện thủy nội địa

        82         

Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa

        83         

Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải

        84         

Kinh doanh dịch vụ bảo đảm an toàn hàng hải

        85         

Kinh doanh vận tải biển

        86         

Kinh doanh dịch vụ lai dắt tàu biển

        87         

Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng

        88         

Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển

        89         

Kinh doanh khai thác cảng biển

        90         

Kinh doanh vận tải hàng không

        91         

Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị tàu bay tại Việt Nam

        92         

Kinh doanh cảng hàng không, sân bay

        93         

Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay

        94         

Kinh doanh dịch vụ bảo đảm hoạt động bay

        95         

Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không

        96         

Kinh doanh vận tải đường sắt

        97         

Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt

        98         

Kinh doanh đường sắt đô thị

        99         

Kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức

      100      

Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm

      101      

Kinh doanh vận tải đường ống

      102      

Kinh doanh bất động sản

      103      

Kinh doanh nước sạch (nước sinh hoạt)

      104      

Kinh doanh dịch vụ kiến trúc

      105      

Kinh doanh dịch vụ tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng

      106      

Kinh doanh dịch vụ khảo sát xây dựng

      107      

Kinh doanh dịch vụ thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng

      108      

Kinh doanh dịch vụ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình

      109      

Kinh doanh dịch vụ thi công xây dựng công trình

      110      

Hoạt động xây dựng của nhà thầu nước ngoài

      111      

Kinh doanh dịch vụ quản lý chi phí đầu tư xây dựng

      112      

Kinh doanh dịch vụ kiểm định xây dựng

      113      

Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng

      114      

Kinh doanh dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư

      115      

Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành cơ sở hỏa táng

      116      

Kinh doanh dịch vụ lập thiết kế quy hoạch xây dựng

      117      

Kinh doanh sản phẩm amiang trắng thuộc nhóm Serpentine

      118      

Kinh doanh dịch vụ bưu chính

      119      

Kinh doanh dịch vụ viễn thông

      120      

Kinh doanh dịch vụ chứng thực chữ ký số

      121      

Hoạt động của nhà xuất bản

      122      

Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì

      123      

Kinh doanh dịch vụ phát hành xuất bản phẩm

      124      

Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội

      125      

Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet

      126      

Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền

      127      

Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

      128      

Dịch vụ gia công, tái chế, sửa chữa, làm mới sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho đối tác nước ngoài

      129      

Kinh doanh dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động, mạng Internet

      130      

Kinh doanh dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền

      131      

Kinh doanh dịch vụ trung tâm dữ liệu

      132      

Kinh doanh dịch vụ định danh và xác thực điện tử

      133      

Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng

      134      

Kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu

      135      

Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự

      136      

Kinh doanh các thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động

      137      

Hoạt động của cơ sở giáo dục mầm non

      138      

Hoạt động của cơ sở giáo dục phổ thông

      139      

Hoạt động của cơ sở giáo dục đại học

      140      

Hoạt động của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài, văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam, phân hiệu cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài

      141      

Hoạt động của cơ sở giáo dục thường xuyên

      142      

Hoạt động của trường chuyên biệt

      143      

Hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài

      144      

Kiểm định chất lượng giáo dục

      145      

Kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

      146      

Khai thác thủy sản

      147      

Kinh doanh thủy sản

      148      

Kinh doanh thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi

      149      

Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi

      150      

Kinh doanh chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý môi trường trong nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi

      151      

Kinh doanh đóng mới, cải hoán tàu cá

      152      

Đăng kiểm tàu cá

      153      

Đào tạo, bồi dưỡng thuyền viên tàu cá

      154      

Nuôi, trồng các loài thực vật, động vật hoang dã thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm

      155      

Nuôi động vật rừng thông thường

      156      

Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, quá cảnh và nhập nội từ biển mẫu vật từ tự nhiên của các loài thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm

      157      

Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo của các loài thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm

      158      

Chế biến, kinh doanh, vận chuyển, quảng cáo, trưng bày, cất giữ mẫu vật của các loài thực vật, động vật thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm

      159      

Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật

      160      

Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

      161      

Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật

      162      

Kinh doanh dịch vụ bảo vệ thực vật

      163      

Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y

      164      

Kinh doanh dịch vụ kỹ thuật về thú y

      165      

Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật

      166      

Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật

      167      

Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản)

      168      

Kinh doanh chăn nuôi trang trại

      169      

Kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm

      170      

Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

      171      

Kinh doanh dịch vụ cách ly kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật

      172      

Kinh doanh phân bón

      173      

Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón

      174      

Kinh doanh giống cây trồng, giống vật nuôi

      175      

Kinh doanh giống thủy sản

      176      

Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống cây trồng, giống vật nuôi

      177      

Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống thủy sản

      178      

Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý môi trường trong nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi

      179      

Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen

      180      

Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

      181      

Kinh doanh dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ

      182      

Kinh doanh dược

      183      

Sản xuất mỹ phẩm

      184      

Kinh doanh hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế

      185      

Kinh doanh trang thiết bị y tế

      186      

Kinh doanh dịch vụ giám định về sở hữu trí tuệ (bao gồm giám định về quyền tác giả và quyền liên quan, giám định sở hữu công nghiệp và giám định về quyền đối với giống cây trồng)

      187      

Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ

      188      

Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

      189      

Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp

      190      

Kinh doanh dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường

      191      

Kinh doanh dịch vụ đánh giá, thẩm định giá và giám định công nghệ

      192      

Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ (bao gồm dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp và dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng)

      193      

Kinh doanh dịch vụ phổ biến phim

      194      

Kinh doanh dịch vụ giám định cổ vật

      195      

Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch dự án, tổ chức thi công, giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích

      196      

Kinh doanh dịch vụ ka-ra-ô-kê (karaoke), vũ trường

      197      

Kinh doanh dịch vụ lữ hành

      198      

Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp

      199      

Kinh doanh dịch vụ biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang, tổ chức thi người đẹp, người mẫu

      200      

Kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu

      201      

Kinh doanh dịch vụ lưu trú

      202      

Mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia

      203      

Xuất khẩu di vật, cổ vật không thuộc sở hữu nhà nước, sở hữu của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị – xã hội; nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

      204      

Kinh doanh dịch vụ bảo tàng

      205      

Kinh doanh trò chơi điện tử (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng)

      206      

Kinh doanh dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai

      207      

Kinh doanh dịch vụ về lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

      208      

Kinh doanh dịch vụ xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, xây dựng phần mềm của hệ thống thông tin đất đai

      209      

Kinh doanh dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai

      210      

Kinh doanh dịch vụ xác định giá đất

      211      

Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ

      212      

Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

      213      

Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất

      214      

Kinh doanh dịch vụ khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước

      215      

Kinh doanh dịch vụ điều tra cơ bản, tư vấn lập quy hoạch, đề án, báo cáo tài nguyên nước

      216      

Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản

      217      

Khai thác khoáng sản

      218      

Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại

      219      

Nhập khẩu phế liệu

      220      

Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường

      221      

Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại

      222      

Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng

      223      

Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô

      224      

Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng

      225      

Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng

      226      

Hoạt động kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối của tổ chức không phải là tổ chức tín dụng

      227      

Kinh doanh vàng

      228      

Hoạt động in, đúc tiền

      229      

Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng (không bao gồm kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng và kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự)

Tư Viện Pháp Luật.

Trả lời